貧嘴

pín zuǐ bần chủy

Hán Việt: bần chủy · Pinyin: pín zuǐ

Tổng quan

nói nhiều | lắm lời | ba hoa | không nghiêm túc | đùa cợt ba hoa; huyên thuyên; lắm điều; lắm lời。愛多說廢話或開玩笑的話。 耍貧嘴。 huyên thuyên pha trò.

Cấu tạo: (bần) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói nhiều | lắm lời | ba hoa | không nghiêm túc | đùa cợt ba hoa; huyên thuyên; lắm điều; lắm lời。愛多說廢話或開玩笑的話。 耍貧嘴。 huyên thuyên pha trò.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耍嘴皮、喜歡賣弄口舌。如:「出去一兩年,受過幾次教訓,他再也不會貧嘴了。」《紅樓夢》第五四回:「賈母笑道:『真真這鳳丫頭越發貧嘴了。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爱多说废话或玩笑话耍贫嘴|贫嘴薄舌。

Eng

  • CC-CEDICT talkative|garrulous|loquacious|flippant|jocular
  • Cihui talkative; garrulous; loquacious; flippant; jocular