貧婆
bần bà
Hán Việt: bần bà · Pinyin: pín pó
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贫穷的老妇人; 明清时代常熟对丐户妇女的贱称。详"贫子"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.贫穷的老妇人。 2.明清时代常熟对丐户妇女的贱称。详"贫子"。
Eng
- Cihui 貧婆 ínpó n. 1. poor woman 2. old female busybody M:²wèi