貧氣

pín qì bần khí

Hán Việt: bần khí · Pinyin: pín qì

Tổng quan

keo kiệt | bủn xỉn | lắm lời 1. hẹp hòi; nhỏ mọn; nhỏ nhen。行動態度不大方; 小氣。 他是勤儉樸素,可不是個貧氣的人。 Anh ấy cần kiệm chất phác, chứ không phải con người nhỏ nhen. 2. nhiều lời; lắm mồm; lắm miệng。絮叨可厭。 一句話說了八遍,真貧氣。 một câu mà nói nhiều lần, thật đáng ghét.

Cấu tạo: (bần) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui keo kiệt | bủn xỉn | lắm lời 1. hẹp hòi; nhỏ mọn; nhỏ nhen。行動態度不大方; 小氣。 他是勤儉樸素,可不是個貧氣的人。 Anh ấy cần kiệm chất phác, chứ không phải con người nhỏ nhen. 2. nhiều lời; lắm mồm; lắm miệng。絮叨可厭。 一句話說了八遍,真貧氣。 một câu mà nói nhiều lần, thật đáng ghét.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行事、態度不夠大方。如:「那個人做事太過於貧氣,老是放不開。」 2.囉嗦而使人厭煩。如:「這個房東一件事可以說上八次、十次的,真貧氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行动、态度不大方;小气。

Eng

  • CC-CEDICT mean|stingy|garrulous
  • Cihui mean; stingy; garrulous