貧礦
bần quáng
Hán Việt: bần quáng · Pinyin: pín kuàng
Tổng quan
quặng phẩm cấp thấp quặng nghèo。通常指品位低的礦石,這種礦石不能直接冶煉,須經選礦過程。
Nghĩa
Việt
- Cihui quặng phẩm cấp thấp quặng nghèo。通常指品位低的礦石,這種礦石不能直接冶煉,須經選礦過程。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.經濟價值低微,不很值得開採的礦區或礦穴。_x000D_ 2.品位低的礦石,這種礦石,不能直接冶煉,須經揀選等過程。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 与一般品位的同类矿石(或矿体)相比,品位较低的矿石(或矿体)。这种矿石不能直接冶炼,须经选矿过程。
- Tân Hoa Tự Điển 1.与一般品位的同类矿石(或矿体)相比,品位较低的矿石(或矿体)。这种矿石不能直接冶炼,须经选矿过程。
Eng
- CC-CEDICT low grade ore
- Cihui low grade ore