貧道
bần đạo
Hán Việt: bần đạo · Pinyin: pín dào
Tổng quan
đạo sĩ nghèo gười tu hành nghèo khổ. Tiếng tự xưng khiêm nhường của người tu hành theo Đạo giáo hoặc Phật giáo. bần đạo bần đạo ☆Người tu hành nghèo khổ. Tiếng tự xưng khiêm nhường của người tu hành theo Đạo giáo hoặc Phật giáo. bần đạo (術語)又云乏道。梵語沙門那(略云沙門)之古譯也。修正道而斷生死貧乏之義也。涅槃經曰:「沙門名乏,那名道,斷一切乏,斷一切道(邪道),以是義故,名沙門那。」百論疏曰:「沙門者,云乏道,亦云息心。乏道者,以道斷貧乏也。」㘝貧道者,乏聖道之義,是沙門自謙之稱。世說曰:「支道林嘗養數馬曰:貧道愛其神駿。」石林燕語曰:「晉宋間佛教初…
Nghĩa
Việt
- Cihui bần đạo bần đạo ☆Người tu hành nghèo khổ. Tiếng tự xưng khiêm nhường của người tu hành theo Đạo giáo hoặc Phật giáo.
- Cihui đạo sĩ nghèo gười tu hành nghèo khổ. Tiếng tự xưng khiêm nhường của người tu hành theo Đạo giáo hoặc Phật giáo. bần đạo bần đạo ☆Người tu hành nghèo khổ. Tiếng tự xưng khiêm nhường của người tu hành theo Đạo giáo hoặc Phật giáo. bần đạo (術語)又云乏道。梵語沙門那(略云沙門)之古譯也。修正道而斷生死貧乏之義也。涅槃經曰:…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漢魏、兩晉出家人的謙稱。意謂自己對佛道的修養仍少。《西遊記》第四四回:「手敲著漁鼓,口唱著道情詞,近城門,迎著兩個道士,當面躬身道:『道長,貧道起手。』」《初刻拍案驚奇》卷三一:「貧道是玄武殿裡道士何正寅,昨夜夢見玄帝分付貧道說:『這裡有個唐某當為此地女主,爾當輔之!汝可急急去講解天書,共成大事。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 僧道自称的谦辞。晋﹑南北朝时,朝廷定制僧人自称贫道。唐以后僧人改称贫僧,道士谦称"贫道"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.僧道自称的谦辞。晋﹑南北朝时,朝廷定制僧人自称贫道。唐以后僧人改称贫僧,道士谦称"贫道"。
Eng
- CC-CEDICT poor Taoist
- Cihui poor Taoist
ja
- JMdict imperfect (Buddhist) training|imperfection in one's (Buddhist) training|incomplete training|poor training|I