贬损
biếm tổn
Hán Việt: biếm tổn · Pinyin: biǎn sǔn
Tổng quan
hạ thấp; làm tổn hại; làm giảm; làm mất; gièm pha; chỉ trích
贬低:不能~别人,抬高自己。
降低、減損對人或事物的評價。《公羊傳.桓公十一年》:「行權有道,自貶損以行權,不害人以行權。」漢.班固〈典引〉:「貶損當世,非誼士也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 動
- Tần suất từ làm giảm, làm mất, lấy đi; làm tổn hại, đụng chạm đến, xúc phạm đến, làm điều có hại cho thanh thế của mình, bị tụt cấp, bị tụt mức sự gièm pha, sự chê bai, sự chỉ trích; sự khiển trách; chỉ trích; làm tổn hại; làm giảm; làm mất; gièm pha
- Biên soạn 貶損 iǎnsǔn v. 1. criticize; speak of sth. unfavorably 2. derogate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 降低、減損對人或事物的評價。《公羊傳.桓公十一年》:「行權有道,自貶損以行權,不害人以行權。」漢.班固〈典引〉:「貶損當世,非誼士也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贬低:不能~别人,抬高自己。
Eng
- Cihui to mock; to disparage; to belittle
- Tần suất từ 貶損 iǎnsǔn v. 1. criticize; speak of sth. unfavorably 2. derogate
Đức
- Handedict abfällig