貶稱
biếm xưng
Hán Việt: biếm xưng · Pinyin: biǎn chēng
Tổng quan
thuật ngữ miệt thị | nhắc đến một cách coi thường (như)
Nghĩa
Việt
- Cihui thuật ngữ miệt thị | nhắc đến một cách coi thường (như)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用含有贬义的言辞来称呼:民间把彗星~为“灾星”;含有贬义的称呼:“灾星”是民间对彗星的~。
Eng
- CC-CEDICT derogatory term|to refer to disparagingly (as)
- Cihui derogatory term; to refer to disparagingly (as)