贮水

trữ thủy

Hán Việt: trữ thủy

Tổng quan

trữ nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

把水積存起來。如:「自來水公司明天停水,請大家貯水備用。」

Cấu tạo: 貯 (trữ) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chứa nước: trữ nước
  • Tần suất từ trữ nước
  • Biên soạn 貯水 zhùshuǐ v.o. store water

Eng

  • Cihui 貯水 zhùshuǐ v.o. store water
  • Tần suất từ 貯水 zhùshuǐ v.o. store water

Từ liên quan

Gần nghĩa

贮水器 · 贮水处 · 贮水池 · 贮水量 · 水上 · 水下 · 水丝 · 水中