贮藏
trữ tàng
Hán Việt: trữ tàng · Pinyin: zhù cáng
Tổng quan
cất giữ; trữ; chứa
1.储藏。 2.指储藏物。
儲存收藏以供需要時使用。如:「肉類食物應小心貯藏,以免細菌感染。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tích trữ
- Cihui dự trữ
- Tần suất từ kho, quỹ, (số nhiều) tiền của, (số nhiều) quỹ công trái nhà nước, chuyển những món nợ ngắn hạn thành món nợ dài hạn, để tiền vào quỹ công trái nhà nước, (từ hiếm,nghĩa hiếm) thu thập cho vào kho (thơ ca) vựa thóc, kho thóc, bỏ vào kho; nộp vào vựa; thu vào kho kho tích trữ, kho dự trữ; chỗ cất giấu; của dành dụm, kho tài liệu thu thập được, (khảo cổ học) nơi chôn giấu vật quí, trữ, tích trữ; dự trữ; dành dum, (nghĩa bóng) trân trọng gìn giữ (trong lòng...), tích trữ lương thực (lúc đói kém) sự trữ, sự tích trữ; sự dành dụm, hàng rào gỗ quanh công trường (công trường xây dựng hoặc sửa chữa)…
- Biên soạn 貯藏 hùcáng v. store up; lay in
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 儲存收藏以供需要時使用。如:「肉類食物應小心貯藏,以免細菌感染。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.储藏。 2.指储藏物。
Eng
- Cihui to store up; to hoard; deposits
- Tần suất từ 貯藏 hùcáng v. store up; lay in , Tāmen bǎ duōyú de ¹shíwù ∼ qǐlai. They stored away the extra food. ◆n. <min.> deposits
Đức
- Handedict speichern