貯藏
trữ tàng
Hán Việt: trữ tàng · Pinyin: zhù cáng
Tổng quan
tích trữ | dự trữ | khoản gửi cất giữ; trữ; chứa。儲藏。
Nghĩa
Việt
- Cihui tích trữ | dự trữ | khoản gửi cất giữ; trữ; chứa。儲藏。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 儲存收藏以供需要時使用。如:「肉類食物應小心貯藏,以免細菌感染。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 储藏; 指储藏物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.储藏。 2.指储藏物。
Eng
- CC-CEDICT to store up|to hoard|deposits
- Cihui to store up; to hoard; deposits