貫徹
quán triệt
Hán Việt: quán triệt · Pinyin: guàn chè
Tổng quan
thực hiện | đưa vào thực tiễn | tiến hành iểu biết suốt hết tận nơi tận chỗ. quán triệt quán triệt ☆Hiểu biết suốt hết tận nơi tận chỗ. quán triệt; thông suốt。徹底實現或體現(方針、政策、精神、方法等)。 貫徹始終 thông suốt từ đầu đến cuối 貫徹增產節約的方針。 quán triệt phương châm tăng gia sản xuất và tiết kiệm. 貫徹大會的精神。 quán triệt tinh thần đại hội.
Nghĩa
Việt
- Cihui quán triệt quán triệt ☆Hiểu biết suốt hết tận nơi tận chỗ.
- Cihui thực hiện | đưa vào thực tiễn | tiến hành iểu biết suốt hết tận nơi tận chỗ. quán triệt quán triệt ☆Hiểu biết suốt hết tận nơi tận chỗ. quán triệt; thông suốt。徹底實現或體現(方針、政策、精神、方法等)。 貫徹始終 thông suốt từ đầu đến cuối 貫徹增產節約的方針。 quán triệt phương châm tăng gia sản xuất và tiết kiệm.…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貫通、通徹。如:「這件任務不管遭遇任何困難,都要貫徹到底。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彻底实现或体现(方针、政策、精神、方法等):~始终|~中央的指示精神。
Eng
- CC-CEDICT to implement|to put into practice|to carry out
- Cihui to implement; to put into practice; to carry out
ja
- JMdict accomplishment|realization|attainment|fulfillment|achievement