贯气
quán khí
Hán Việt: quán khí · Pinyin: guàn qì
Tổng quan
quán khí (mạch đất thông suốt sẽ gặp vận may, quan niệm phong thuỷ.)
迷信的人指風水的地脈貫通,會有好運。
Nghĩa
Việt
- Cihui (phong thủy) ảnh hưởng có lợi, đặc biệt từ mộ tổ tiên
- Cihui truyền ảnh hưởng có lợi
- Tần suất từ quán khí
- Biên soạn 貫氣 uànqì s.v. auspicious in landscape geomancy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迷信的人指風水的地脈貫通,會有好運。
Eng
- Cihui (feng shui) beneficial influence, esp. from one's ancestral graves; to confer a beneficial influence
- Tần suất từ 貫氣 uànqì s.v. auspicious in landscape geomancy