贯珠
quán châu
Hán Việt: quán châu
Tổng quan
vòng đeo cổ; vòng; chuỗi
成串的珠子。比喻聲音美妙動聽。《禮記.樂記》:「故歌者上如抗,下如隊,曲如折,止如槁木,倨中矩,句中鉤,纍纍乎端,如貫珠。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vòng cổ: vòng đeo cổ/vòng/chuỗi
- Tần suất từ vòng đeo cổ; vòng; chuỗi
- Biên soạn 貫珠 uànzhū n. a string of pearls M:¹chuàn
Eng
- Cihui 貫珠 uànzhū n. a string of pearls M:¹chuàn
- Tần suất từ 貫珠 uànzhū n. a string of pearls M:¹chuàn