貫穿

guàn chuān quán xuyên

Hán Việt: quán xuyên · Pinyin: guàn chuān

Tổng quan

chạy xuyên qua | một sợi dây kết nối từ đầu đến cuối | kết nối hông suốt hết — Ta còn hiểu là một tay làm hết mọi việc. quán xuyến quán xuyến ☆Thông suốt hết — Ta còn hiểu là một tay làm hết mọi việc. 1. xuyên qua; nối liền; xâu chuỗi; xỏ。穿過;連通。 這條公路貫穿本省十幾個縣。 con đường này nối liền mười mấy huyện trong tỉnh. 2. xuyên suốt; quán xuyến。貫串。 團結互助的精神貫穿在我們整個車間里。 tình thần đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau luôn…

Cấu tạo: (quán) + 穿 (xuyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quán xuyến quán xuyến ☆Thông suốt hết — Ta còn hiểu là một tay làm hết mọi việc.
  • Cihui chạy xuyên qua | một sợi dây kết nối từ đầu đến cuối | kết nối hông suốt hết — Ta còn hiểu là một tay làm hết mọi việc. quán xuyến quán xuyến ☆Thông suốt hết — Ta còn hiểu là một tay làm hết mọi việc. 1. xuyên qua; nối liền; xâu chuỗi; xỏ。穿過;連通。 這條公路貫穿本省十幾個縣。 con đường này nối li…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.穿透。如:「這條公路貫穿了整個城鎮。」《明史.卷八八.河渠志六》:「石塘小則有竇,大則有橋,內外浦涇縱橫貫穿,皆為洩水計也。」 2.學問融會貫通。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「亦其涉獵者廣博,貫穿經傳,馳騁古今,上下數千載間,斯以勤矣。」宋.蘇軾〈德威堂銘.敘〉:「貫穿古今,洽聞強記,雖專門名家有不逮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穿过;连通:这条公路~本省十几个县;贯串:团结协作的精神~在整个工程的各个环节。

Eng

  • CC-CEDICT to run through|a connecting thread from beginning to end|to link
  • Cihui to run through; a connecting thread from beginning to end; to link