贯穿
quán xuyên
Hán Việt: quán xuyên · Pinyin: guàn chuān
Tổng quan
xuyên qua; nối liền; xâu chuỗi; xỏ. con đường này nối liền mười mấy huyện trong tỉnh.; xuyên suốt; quán xuyến. tình thần đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau luôn có trong phân xưởng chúng tôi
穿过; 连通:这条公路~本省十几个县; 贯串:团结协作的精神~在整个工程的各个环节。
1.穿透。如:「這條公路貫穿了整個城鎮。」《明史.卷八八.河渠志六》:「石塘小則有竇,大則有橋,內外浦涇縱橫貫穿,皆為洩水計也。」 2.學問融會貫通。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「亦其涉獵者廣博,貫穿經傳,馳騁古今,上下數千載間,斯以勤矣。」宋.蘇軾〈德威堂銘.敘〉:「貫穿古今,洽聞強記,雖專門名家有不逮。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 貫穿 uànchuān* r.v. 1. run through 2. penetrate; pierce through 3. understand thoroughly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.穿透。如:「這條公路貫穿了整個城鎮。」《明史.卷八八.河渠志六》:「石塘小則有竇,大則有橋,內外浦涇縱橫貫穿,皆為洩水計也。」 2.學問融會貫通。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「亦其涉獵者廣博,貫穿經傳,馳騁古今,上下數千載間,斯以勤矣。」宋.蘇軾〈德威堂銘.敘〉:「貫穿古今,洽聞強記,雖專門名家有不逮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穿过; 连通:这条公路~本省十几个县; 贯串:团结协作的精神~在整个工程的各个环节。
Eng
- Cihui to run through; a connecting thread from beginning to end; to link
Đức
- Handedict hindurchziehen
other
- Nguồn khác Thông suốt hết
- Nguồn khác Ta còn hiểu là một tay làm hết mọi việc