貳心
nhị tâm
Hán Việt: nhị tâm · Pinyin: èr xīn
Tổng quan
biến thể của 二心 1. không trung thực; không thực lòng。不忠實。 2. hai lòng; không chuyên tâm; thay lòng đổi dạ。不專心;三心二意。
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 二心 1. không trung thực; không thực lòng。不忠實。 2. hai lòng; không chuyên tâm; thay lòng đổi dạ。不專心;三心二意。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不忠之心、謀叛之心。《左傳.昭公十三年》:「諸侯朝而歸者,皆有貳心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;。
Eng
- CC-CEDICT variant of 二心[er4 xin1]
- Cihui variant of 二心