賤內

jiàn nèi tiện nội

Hán Việt: tiện nội · Pinyin: jiàn nèi

Tổng quan

vợ tôi (khiêm tốn) tiện nội (khiêm xưng vợ mình)。舊時謙稱自己的妻子。

Cấu tạo: (tiện) + (nội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vợ tôi (khiêm tốn) tiện nội (khiêm xưng vợ mình)。舊時謙稱自己的妻子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時對人謙稱自己的妻子。《紅樓夢》第一○回:「讓我把賤內的病症說一說再看脈,如何?」《文明小史》第一九回:「這件事須要問我們賤內,目前就要進這不纏足會了。」也作「賤累」、「賤荊」、「賤室」、「寒荊」、「老荊」。

Eng

  • CC-CEDICT my wife (humble)
  • Cihui my wife (humble)