賤物

jiàn wù tiện vật

Hán Việt: tiện vật · Pinyin: jiàn wù

Tổng quan

vật mọn: vật vô giá trị/vật tầm thường/đồ tầm thường

Cấu tạo: (tiện) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật vô giá trị; vật tầm thường; đồ tầm thường。不值錢的東西;無用的物品。
  • Cihui vật mọn: vật vô giá trị/vật tầm thường/đồ tầm thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.輕賤之物。如:「金錢有時可視為賤物。」 2.輕視名利。南朝宋.謝靈運〈山居賦〉:「賤物重己,棄世希靈。駭彼促年,愛是長生。」

Eng

  • Cihui 賤物 iànwù n. cheap and worthless thing