賤貨

jiàn huò tiện hóa

Hán Việt: tiện hóa · Pinyin: jiàn huò

Tổng quan

con đĩ | lăng loàn đồ đê tiện; đồ hèn; đồ ngu (thường dùng cho nữ)。賤骨頭(多指女人)。

Cấu tạo: (tiện) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con đĩ | lăng loàn đồ đê tiện; đồ hèn; đồ ngu (thường dùng cho nữ)。賤骨頭(多指女人)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不貴重的東西。《景德傳燈錄.卷二一.杭州龍華彥球禪師》:「還有人買麼?若有人買,即出來;若無人買,即賤貨自收。」_x000D_ 2.罵人的話。指不知自重的人。《西遊記》第五五回:「濫淫賤貨!你倒困陷我師父,返敢硬嘴!」_x000D_ 3.不以財物為重。《禮記.中庸》:「去讒遠色,賤貨而貴德,所以勸賢也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不值钱的货物;指下贱的人(骂人的话)。

Eng

  • CC-CEDICT bitch|slut
  • Cihui bitch; slut