賁臨

bì lín bí lâm

Hán Việt: bí lâm · Pinyin: bì lín

Tổng quan

(cách nói về khách quý) vinh dự cho nhà tôi (công ty, v.v.) với sự hiện diện của bạn 書 đến; hạ cố。光臨。

Cấu tạo: (bí) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cách nói về khách quý) vinh dự cho nhà tôi (công ty, v.v.) với sự hiện diện của bạn 書 đến; hạ cố。光臨。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衣著光鮮的來到。語本《詩經.小雅.白駒》:「皎皎白駒,賁然來思。」《剪燈餘話.卷四.洞天花燭記》:「今文士賁臨,群仙光降,願留珠玉以為洞天之重,不識可乎?」《金瓶梅》第四○回:「十二日寒舍,薄具菲酌,奉屈魚軒,仰冀賁臨,不勝榮幸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语本《诗.小雅.白驹》"贲然来思。"朱熹集传"贲然,光采之貌也。"谓来者有所盛饰◇用"贲临"表示光临。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《诗.小雅.白驹》"贲然来思。"朱熹集传"贲然,光采之貌也。"谓来者有所盛饰◇用"贲临"表示光临。

Eng

  • CC-CEDICT (of a distinguished guest) honor my house (firm etc) with your presence
  • Cihui (of a distinguished guest) honor my house (firm etc) with your presence