貼息

tiē xī thiếp tức

Hán Việt: thiếp tức · Pinyin: tiē xī

Tổng quan

chiết khấu lãi suất hối phiếu 1. tiền lợi tức (phải trả khi đổi kỳ phiếu thành tiền mặt)。用期票調換現款時付出利息。 2. số tiền lợi tức; khoản tiền lợi tức。用期票調換現款時所付出的利息。

Cấu tạo: (thiếp) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiết khấu lãi suất hối phiếu 1. tiền lợi tức (phải trả khi đổi kỳ phiếu thành tiền mặt)。用期票調換現款時付出利息。 2. số tiền lợi tức; khoản tiền lợi tức。用期票調換現款時所付出的利息。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未到期票據的持票人至銀行周轉現金時,銀行由貼現日起至期滿日止所預扣的利息,稱為「貼息」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用期票调换现款时付出利息。亦指用期票调换现款时所付出的利息。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用期票调换现款时付出利息。亦指用期票调换现款时所付出的利息。

Eng

  • CC-CEDICT to discount the interest on a bill of exchange
  • Cihui to discount the interest on a bill of exchange