貼紙
thiếp chỉ
Hán Việt: thiếp chỉ · Pinyin: tiē zhǐ
Tổng quan
hình dán
Nghĩa
Việt
- Cihui hình dán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 具黏性的紙張。上面印製各種圖案,可供廣告、收藏等用途。如:「小朋友最喜歡收藏印有卡通人物的貼紙。」
Eng
- CC-CEDICT sticker
- Cihui sticker
Hán Việt: thiếp chỉ · Pinyin: tiē zhǐ
hình dán