贴纸

tiē zhǐthiếp chỉ

Hán Việt: thiếp chỉ · Pinyin: tiē zhǐ

Tổng quan

hình dán

新华 · Tân Hoa Đại lục

具黏性的紙張。上面印製各種圖案,可供廣告、收藏等用途。如:「小朋友最喜歡收藏印有卡通人物的貼紙。」

Cấu tạo: 貼 (thiếp) + 紙 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giấy dán
  • Google Alex v6 nhãn dán
  • Tần suất từ máy dán, thợ dán nhãn hàng hoá, băng dính
  • Biên soạn 貼紙 iēzhǐ v.o. paste paper on sth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具黏性的紙張。上面印製各種圖案,可供廣告、收藏等用途。如:「小朋友最喜歡收藏印有卡通人物的貼紙。」

Eng

  • Cihui sticker
  • Tần suất từ 貼紙 iēzhǐ v.o. paste paper on sth

Đức

  • Handedict Abziehbild (S, Druckw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

紙冠 · 紙婚 · 紙幣 · 紙捻 · 紙牌 · 紙盒 · 紙葉 · 紙衣