貼花
thiếp hoa
Hán Việt: thiếp hoa · Pinyin: tiē huā
Tổng quan
họa tiết đính lên | decan hoa lửa (khi bắn pháo hoa)。貼畫2.。
Nghĩa
Việt
- Cihui họa tiết đính lên | decan hoa lửa (khi bắn pháo hoa)。貼畫2.。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.縫製於衣物上各式各樣的圖案。如:「他那條牛仔褲上的卡通貼花很好看。」 2.在上釉的陶瓷製品表面壓印圖案。如:「貼花淺盤」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代妇女贴在额间﹑面部的装饰; 一种贴在商品上的小型装饰图片。特指贴在火柴盒上的画片; 一种零存整取储蓄的凭证。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代妇女贴在额间﹑面部的装饰。 2.一种贴在商品上的小型装饰图片。特指贴在火柴盒上的画片。 3.一种零存整取储蓄的凭证。
Eng
- CC-CEDICT appliqué|decalcomania
- Cihui appliqué; decalcomania