貼贈

tiē zèng thiếp tặng

Hán Việt: thiếp tặng · Pinyin: tiē zèng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiếp) + (tặng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建时代,以漕运亏损为名,要民户补贴其损耗部分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.封建时代,以漕运亏损为名,要民户补贴其损耗部分。