貼金

tiē jīn thiếp kim

Hán Việt: thiếp kim · Pinyin: tiē jīn

Tổng quan

thiếp vàng: thếp vàng

Cấu tạo: (thiếp) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiếp vàng: thếp vàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指在神佛塑像貼上金箔,以示崇敬或還願。見《洛陽伽藍記.卷五.城北》。後比喻為誇耀自己。如:「實實在在做事,別老要功,往自己臉上貼金。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以薄金涂贴佛像表层捐款给大佛贴金; 比喻装饰美化,常带贬义给自己脸上贴金。
  • Tân Hoa Tự Điển ①以薄金涂贴佛像表层捐款给大佛贴金。②比喻装饰美化,常带贬义给自己脸上贴金。

Eng

  • CC-CEDICT to cover (a statue) with gold leaf; to gild|(fig.) to prettify; to glorify
  • Cihui 貼金 iējīn v.o. 1. cover with gold leaf/foil; gild 2. touch up; prettify 3. brag about oneself | Tā zǒng ài ¹wǎng zìjǐ liǎnshang ∼. He always likes to brag about himself.
  • Cihui to cover (a statue) with gold leaf; to gild/(fig.) to prettify; to glorify