貴號

guì hào quý hào

Hán Việt: quý hào · Pinyin: guì hào

Tổng quan

Cấu tạo: (quý) + (hào)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊贵的称号; 指有尊贵称号的人; 旧时询问他人字号的敬语; 旧时对人商店的敬称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.尊贵的称号。 2.指有尊贵称号的人。 3.旧时询问他人字号的敬语。 4.旧时对人商店的敬称。