貴賓
quý tân
Hán Việt: quý tân · Pinyin: guì bīn
Tổng quan
khách mời danh dự | khách quý | VIP quý khách; khách quý; thượng khách。尊貴的客人(多指外賓)。
Nghĩa
Việt
- Cihui khách mời danh dự | khách quý | VIP quý khách; khách quý; thượng khách。尊貴的客人(多指外賓)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.地位崇高的客人。如:「貴賓雲集」。金.王喆〈解佩令.茶無絕品〉詞:「茶無絕品,至真為上。相邀命,貴賓來往。」 2.對一般賓客的尊稱。如:「歡迎貴賓光臨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尊贵的客人(多指外宾)。
Eng
- CC-CEDICT honored guest|distinguished guest|VIP
- Cihui honored guest; distinguished guest; VIP
ja
- JMdict noble visitor