貴恙

guì yàng quý dạng

Hán Việt: quý dạng · Pinyin: guì yàng

Tổng quan

(kính trọng) bệnh của bạn

Cấu tạo: (quý) + (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kính trọng) bệnh của bạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詢問他人病況的敬詞。如:「貴恙癒否?」《官話指南.卷一.應對須知》:「您這一向貴恙都好了麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,称对方的病。

Eng

  • CC-CEDICT (courteous) your illness
  • Cihui 貴恙 uìyàng f.e. <court.> 1. How are you? (in health) 2. your illness