費話

fèi huà phí thoại

Hán Việt: phí thoại · Pinyin: fèi huà

Tổng quan

nói dài dòng | phí lời | biến thể của 廢話|废话

Cấu tạo: (phí) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói dài dòng | phí lời | biến thể của 廢話|废话

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耗費言詞、多餘的話。如:「我們都已知道如何做,你就少費話吧。」也作「廢話」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耗费言辞,多说话:一说他就明白,用不着~|我费了许多话才把他说服。

Eng

  • CC-CEDICT to talk at length|to waste one's breath|variant of 廢話|废话[fei4 hua4]
  • Cihui 費話 fèihuà v.o. do a lot of talking ◆n. irrelevant talk