賀儀

hè yí hạ nghi

Hán Việt: hạ nghi · Pinyin: hè yí

Tổng quan

tiền thưởng (khi) về hưu, (quân sự) tiền thưởng (khi) giải ngũ, tiền thưởng thêm, tiền chè lá (thường cho người hầu bàn ở các tiệm ăn)

Cấu tạo: (hạ) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền thưởng (khi) về hưu, (quân sự) tiền thưởng (khi) giải ngũ, tiền thưởng thêm, tiền chè lá (thường cho người hầu bàn ở các tiệm ăn)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贺礼。

Eng

  • Cihui 賀儀 èyí n. gift on a happy occasion; congratulatory gift M:¹fèn