贺卡
hạ tạp
Hán Việt: hạ tạp · Pinyin: hè kǎ
Tổng quan
thiệp chúc mừng
祝贺亲友新婚、生日或节日用的纸片,一般印有祝贺文字和图画。
祝福、賀喜的卡片。如:「電子通訊改變了以賀卡拜年的傳統。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thiệp chúc mừng
- VietPhrases thiệp chúc mừng
- Tần suất từ hạ tạp: thiệp chúc mừng; thiệp chúc mừng
- Biên soạn congratulation cards M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 祝福、賀喜的卡片。如:「電子通訊改變了以賀卡拜年的傳統。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祝贺亲友新婚、生日或节日用的纸片,一般印有祝贺文字和图画。
Eng
- Cihui greeting card; congratulation card
- Tần suất từ greeting card; congratulation card
Đức
- Handedict Grußkarte, Gratulationskarte, Glückwunschkarte