賀客
hạ khách
Hán Việt: hạ khách · Pinyin: hè kè
Tổng quan
khách (đến dự đám cưới, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui khách (đến dự đám cưới, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 來祝賀的賓客。如:「賀客盈門。」
Eng
- CC-CEDICT guest (to a wedding etc)
- Cihui guest (to a wedding etc)