賀禮

hè lǐ hạ lễ

Hán Việt: hạ lễ · Pinyin: hè lǐ

Tổng quan

quà mừng quà mừng; quà tặng; lễ vật chúc mừng。祝賀是贈送的禮物。

Cấu tạo: (hạ) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quà mừng quà mừng; quà tặng; lễ vật chúc mừng。祝賀是贈送的禮物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祝賀時贈送的禮金或禮物。《儒林外史》第三六回:「過幾日,病好了,到京去填寫親供回來,親友東家,都送些賀禮。」《紅樓夢》第四五回:「我是沒有賀禮的,也不知道放賞,吃完了一走,可別笑話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祝贺时赠送的礼物或礼金。

Eng

  • CC-CEDICT congratulatory gift
  • Cihui congratulatory gift