贻害
di hại
Hán Việt: di hại · Pinyin: yí hài
Tổng quan
gieo hại; đầu độc. 貽害無窮 để lại bao tai hoạ
1.留下祸害; 使受损害。
遺留禍害。如:「這項提案雖紓解了燃眉之急,卻可能貽害後人。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 貽害無窮
- Tần suất từ đầu độc
- Biên soạn 貽害 yíhài v. leave a legacy of trouble (to sb.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遺留禍害。如:「這項提案雖紓解了燃眉之急,卻可能貽害後人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.留下祸害; 使受损害。
Eng
- Cihui to have bad consequences
- Tần suất từ 貽害 yíhài v. leave a legacy of trouble (to sb.)