貽
di
Hán Việt: di · Pinyin: yí
Tổng quan
tặng để lại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yí |
|---|---|
| Hán Việt | di |
| Quảng Đông | ji4 |
| Mân Nam | i5 |
| Nhật Bản | OKURU |
| Hàn Quốc | 이 |
| Chú âm | ㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ji |
| Baxter-Sagart | lə |
| Hán ngữ Thượng cổ | lə |
| Phản thiết | 羊吏切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đưa tặng. Như {quỹ di} [餽貽] đưa làm quà. Trang Tử [莊子] : {Ngụy vương di ngã đại hồ chi chủng, ngã thụ chi thành nhi thật ngũ thạch} [魏王貽我大瓠之種, 我樹之成而實五石] (Tiêu dao du [逍遙遊]) vua Ngụy cho tôi giống bầu lớn, tôi trồng nó thành cây ra quả nặng năm thạch. Để lại. Như {di huấn} [貽訓] để…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.贈送。《詩經.邶風.靜女》:「靜女其孌,貽我彤管。」《莊子.逍遙遊》:「魏王貽我大瓠之種,我樹之成而實五石。」 2.遺留。《書經.五子之歌》:「有典有則,貽厥子孫。」《文選.陸機.文賦》:「俯貽則於來葉,仰觀象乎古人。」 [名] 姓。如宋代有貽範。
Eng
- CC-CEDICT to present|to bequeath
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】與之切【集韻】【韻會】盈之切【正韻】延知切,𠀤音飴。【說文】贈遺也。經典通用詒。【爾雅·釋言】貽,遺。【註】相歸遺。【書·五子之歌】貽厥子孫。【詩·邶風】貽我彤管。【釋文】貽,本又作詒。 又【爾雅·釋魚】貽貝。【註】黑色貝也。 又【集韻】【類篇】羊吏切【正韻】以智切,𠀤音異。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䞅 · 贻 · 贻 · 贻