贼人

zéi réntặc nhân

Hán Việt: tặc nhân · Pinyin: zéi rén

Tổng quan

kẻ cắp: ăn trộm/ăn cắp/giặc/người chuyên làm việc xấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指作乱﹑肇祸﹑侵略等桅国家和人民的人。 2.盗贼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

強盜、盜賊。泛指作壞事的人。《紅樓夢》第六六回:「遇見一夥強盜,已將東西劫去。不想柳二弟從那邊來了,方把賊人趕散。」

Cấu tạo: 賊 (tặc) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ cắp: ăn trộm/ăn cắp/giặc/người chuyên làm việc xấu
  • Biên soạn thief

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指作乱﹑肇祸﹑侵略等桅国家和人民的人。 2.盗贼。

Eng

  • Cihui 賊人 éirén n. thief

Đức

  • Handedict Dieb

Từ liên quan

Gần nghĩa

贼人胆虚 · 人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事