賊心

zéi xīn tặc tâm

Hán Việt: tặc tâm · Pinyin: zéi xīn

Tổng quan

ý đồ xấu tà tâm; gian trá; gian xảo。做壞事的念頭;邪心。 賊心不死 tà tâm chưa chừa

Cấu tạo: (tặc) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý đồ xấu tà tâm; gian trá; gian xảo。做壞事的念頭;邪心。 賊心不死 tà tâm chưa chừa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懷有詭邪多疑的心思。《史記.卷三七.衛康叔世家》:「為武庚未集,恐其有賊心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 害人之心;邪曲之心; 败坏心术。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.害人之心;邪曲之心。 2.败坏心术。

Eng

  • CC-CEDICT evil intentions
  • Cihui evil intentions

ja

  • JMdict malicious intent|inclination for wrongdoing|rebellious mind