賊眼

zéi yǎn tặc nhãn

Hán Việt: tặc nhãn · Pinyin: zéi yǎn

Tổng quan

ánh mắt gian xảo | nhìn trộm ánh mắt gian tà; ánh mắt gian xảo; nhìn trộm。神情鬼祟、不正派的眼睛。

Cấu tạo: (tặc) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh mắt gian xảo | nhìn trộm ánh mắt gian tà; ánh mắt gian xảo; nhìn trộm。神情鬼祟、不正派的眼睛。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閃爍而顯露不正的目光。如:「看見他那雙賊眼,就想起上次搗蛋的事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神情不正派的眼睛﹑眼神。亦用以称坏人的眼睛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神情不正派的眼睛﹑眼神。亦用以称坏人的眼睛。

Eng

  • CC-CEDICT shifty gaze|furtive glance
  • Cihui shifty gaze; furtive glance