賊船

zéi chuán tặc thuyền

Hán Việt: tặc thuyền · Pinyin: zéi chuán

Tổng quan

tàu cướp biển | nghĩa bóng: việc làm không rõ ràng | băng nhóm tội phạm | phe phái phản động

Cấu tạo: (tặc) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàu cướp biển | nghĩa bóng: việc làm không rõ ràng | băng nhóm tội phạm | phe phái phản động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盜賊的船。 2.比喻專門誘迫人參加壞事或害人的勾當、陷阱。如:「誤上賊船」。

Eng

  • CC-CEDICT pirate ship|fig. venture of dubious merit|criminal gang|reactionary faction
  • Cihui pirate ship; fig. venture of dubious merit; criminal gang; reactionary faction