贿选

huì xuǎnhối tuyển

Hán Việt: hối tuyển · Pinyin: huì xuǎn

Tổng quan

mua chuộc để trúng cử; mua chuộc cử tri; dùng tiền mua chuộc để đắc cử

新华 · Tân Hoa Đại lục

用财物买通选举人使选举自己或跟自己同派系的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

選舉時,候選人用財物買通選舉人,以圖當選。如:「政府決定杜絕賄選的歪風。」

Cấu tạo: 賄 (hối) + 選 (tuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mua phiếu bầu (trong bầu cử)
  • Tần suất từ mua chuộc cử tri; dùng tiền mua chuộc để đắc cử
  • Biên soạn 賄選 uìxuǎn v. practice election bribery

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 選舉時,候選人用財物買通選舉人,以圖當選。如:「政府決定杜絕賄選的歪風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用财物买通选举人使选举自己或跟自己同派系的人。

Eng

  • Cihui 賄選 uìxuǎn v. practice election bribery
  • Tần suất từ 賄選 uìxuǎn v. practice election bribery

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

买票