贓品

zāng pǐn tang phẩm

Hán Việt: tang phẩm · Pinyin: zāng pǐn

Tổng quan

trò ăn cắp vặt

Cấu tạo: (tang) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trò ăn cắp vặt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"赃品"; 即赃物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"赃品"。 2.即赃物。

Eng

  • Cihui 贓品 āngpǐn n. plunder; loot; booty M:²jiàn