赃官
tang quan
Hán Việt: tang quan · Pinyin: zāng guān
Tổng quan
tham quan: quan tham nhũng/tham quan ô lại/quan tham ô hối lộ
1.亦作"赃官"。 2.贪官。
違法貪汙的官吏。《水滸傳》第三○回:「那知府是個贓官,接受了賄賂。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tham quan: quan tham nhũng/tham quan ô lại/quan tham ô hối lộ
- Tần suất từ quan tham nhũng; tham quan ô lại; quan tham ô hối lộ
- Biên soạn corrupt official
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"赃官"。 2.贪官。
Eng
- Cihui 贓官 āngguān n. corrupt official
- Tần suất từ n. corrupt official