赃物
tang vật
Hán Việt: tang vật · Pinyin: zāng wù
Tổng quan
tang vật; tang chứng; của tham ô; vật hối lộ; của đút lót
1.亦作"赃物"。 2.用非法手段获取的财物。
用不正當的方法所獲得的財物。《三國志.卷一二.魏書.司馬芝傳》:「今贓物先得而後訊其辭,若不勝掠,或至誣服。」《水滸傳》第三○回:「連夜便把贓物封了,且叫送去機密房裡監收。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ dưa tây, dưa hấu ((cũng) water melon), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời lãi; chiến lợi phẩm (số nhiều) chiến lợi phẩm, lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng),(đùa cợt) bổng lộc, lương lậu, (đánh bài) sự hoà, đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên, cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt, làm hư, làm hỏng, làm hại, làm hư (một đứa trẻ), (từ lóng) chặt chân tay (ai); giết, khử, thối, ươn (quả, cá...), mất hay, mất thú (câu chuyện đùa), (chỉ động tính từ hiện tại) hăm hở, hậm hực muốn, (xem) rod (từ lóng) của ăn cắp, của ăn cướp, của phi nghĩa, (từ lóng) thắng lợi (đạt được bằng mánh khoé chính trị), (Uc)…
- Biên soạn 1. booty; spoils 2. bribes 3. pilfered/stolen goods M:²jiàn/¹pī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用不正當的方法所獲得的財物。《三國志.卷一二.魏書.司馬芝傳》:「今贓物先得而後訊其辭,若不勝掠,或至誣服。」《水滸傳》第三○回:「連夜便把贓物封了,且叫送去機密房裡監收。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"赃物"。 2.用非法手段获取的财物。
Eng
- JMdict stolen goods
- Cihui booty; stolen property
- Tần suất từ n. 1. booty; spoils 2. bribes 3. pilfered/stolen goods M:²jiàn/¹pī
Đức
- Handedict Diebesgut, Hehlerware
ja
- JMdict 贓物(ぞうぶつ)
other
- Nguồn khác Đồ ăn trộm
- Nguồn khác Đồ vật tiền của đút lót
- Nguồn khác Đồ vật dùng làm bằng cớ để kết tội