资优
tư ưu
Hán Việt: tư ưu · Pinyin: zī yōu
Tổng quan
(Đài Loan) (về học sinh) năng khiếu
資質優異。如:「唯有配合完善的學習環境,才能使資優學童充分發展既有的潛力。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 có năng khiếu
- Google Alex v6 tư chất ưu việt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 資質優異。如:「唯有配合完善的學習環境,才能使資優學童充分發展既有的潛力。」
Eng
- Cihui (Tw) (of a student) gifted
Đức
- Handedict Hochbegabung (S, Psych)