資助

zī zhù tư trợ

Hán Việt: tư trợ · Pinyin: zī zhù

Tổng quan

trợ cấp | cung cấp hỗ trợ tài chính giúp đỡ; ủng hộ; tài trợ (bằng của cải vật chất)。用財物幫助。 解囊資助 giúp của.

Cấu tạo: (tư) + (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trợ cấp | cung cấp hỗ trợ tài chính giúp đỡ; ủng hộ; tài trợ (bằng của cải vật chất)。用財物幫助。 解囊資助 giúp của.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以財物幫助他人。《水滸傳》第九回:「酒店裡如有流配來的犯人,可叫他投我莊上來,我自資助他。」《文明小史》第一二回:「其餘三四個,雖是少親無輩,卻由教士資助些銀兩,以作旅費。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帮助;提供; 以财物帮助。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.帮助;提供。 2.以财物帮助。

Eng

  • CC-CEDICT to subsidize|to provide financial aid|subsidy
  • Cihui to subsidize; to provide financial aid; subsidy