資斧
tư phủ
Hán Việt: tư phủ · Pinyin: zī fǔ
Tổng quan
(văn học) tiền cho hành trình | chi phí du lịch lộ phí; tiền đi đường。利斧。
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) tiền cho hành trình | chi phí du lịch lộ phí; tiền đi đường。利斧。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.資財與器用。泛指旅費。《易經.旅卦》:「旅于處,得其資斧。」《文明小史》第三五回:「彭仲翔又運動了幾位學生,都是有錢的,大家自備資斧,搭了公司船出口。」 2.費用。《老殘遊記》第一八回:「這一千銀票,本府卻要借用,卻不是我用,暫且存庫,因為查賈家這案,不得不先用資斧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利斧。引申为杀戮,征伐资斧电断|资斧所加; 财货竭尽资斧|资斧已罄; 旅费赴京资斧。
- Tân Hoa Tự Điển ①利斧。引申为杀戮,征伐资斧电断|资斧所加。②财货竭尽资斧|资斧已罄。③旅费赴京资斧。
Eng
- CC-CEDICT (literary) money for a journey|travel expenses
- Cihui (literary) money for a journey; travel expenses