資方

zī fāng tư phương

Hán Việt: tư phương · Pinyin: zī fāng

Tổng quan

chủ sở hữu của doanh nghiệp tư nhân | ban quản lý | vốn (đối lập với lao động) nhà tư sản (trong xí nghiệp công tư hợp doanh)。指私營工商業中的資本家一方。 資方代理人 thay mặt nhà tư sản; đại diện nhà tư sản

Cấu tạo: (tư) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ sở hữu của doanh nghiệp tư nhân | ban quản lý | vốn (đối lập với lao động) nhà tư sản (trong xí nghiệp công tư hợp doanh)。指私營工商業中的資本家一方。 資方代理人 thay mặt nhà tư sản; đại diện nhà tư sản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經營工商業出資的一方。如:「企業經營要進步,資方與勞方關係要和諧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指私营工商业中的资本家一方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指私营工商业中的资本家一方。

Eng

  • CC-CEDICT the owners of a private enterprise|management|capital (as opposed to labor)
  • Cihui the owners of a private enterprise; management; capital (as opposed to labor)