資源

zī yuán tư nguyên

Hán Việt: tư nguyên · Pinyin: zī yuán

Tổng quan

huyện Tư Nguyên ở Quế Lâm 桂林, Quảng Tây | tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản) | nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch) tài nguyên; nguồn tài nguyên; tài nguyên thiên nhiên。生產資料或生活資料的天然來源。 地下資源 nguồn tài nguyên dưới lòng đất 水力資源 tài nguyên nước; tài nguyên sức nước 旅遊資源 tài nguyên du lịch

Cấu tạo: (tư) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Tư Nguyên ở Quế Lâm 桂林, Quảng Tây | tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản) | nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch) tài nguyên; nguồn tài nguyên; tài nguyên thiên nhiên。生產資料或生活資料的天然來源。 地下資源 nguồn tài nguyên dưới lòng đất 水力資源 tài nguyên nước; tài nguyên sức nước 旅…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可資利用的自然物質或人力。如:「資源豐富」、「人力資源」、「地球資源」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一国或一定地区内拥有的物力、财力、人力等各种物质要素的总称。分为自然资源和社会资源两大类。前者如阳光、空气、水、土地、森林、草原、动物、矿藏等;后者包括人力资源、信息资源以及经过劳动创造的各种物质财富; 计算机系统中的硬件和软件的总称。如存储器、中央处理机、输入和输出设备、数据库、各种系统程序等。由操作系统进行系统的、有效的管理和调度,以提高计算机系统的工作效率。
  • Tân Hoa Tự Điển ①一国或一定地区内拥有的物力、财力、人力等各种物质要素的总称。分为自然资源和社会资源两大类。前者如阳光、空气、水、土地、森林、草原、动物、矿藏等;后者包括人力资源、信息资源以及经过劳动创造的各种物质财富。②计算机系统中的硬件和软件的总称。如存储器、中央处理机、输入和输出设备、数据库、各种系统程序等。由操作系统进行系统的、有效的管理和调度,以提高计算机系统的工作效率。

Eng

  • CC-CEDICT see 資源縣|资源县[Zi1 yuan2 Xian4]
  • CC-CEDICT natural resource (such as water or minerals)|resource (such as manpower or tourism)
  • Cihui see 資源縣|资源县

ja

  • JMdict resources