資財
tư tài
Hán Việt: tư tài · Pinyin: zī cái
Tổng quan
tài sản | vốn liếng và vật liệu của cải; tiền bạc; tiền nong và vật tư。資金和物資;財物。 清點資財 kiểm kê tài sản; kiểm kê vốn và vật tư.
Nghĩa
Việt
- Cihui tài sản | vốn liếng và vật liệu của cải; tiền bạc; tiền nong và vật tư。資金和物資;財物。 清點資財 kiểm kê tài sản; kiểm kê vốn và vật tư.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.資金財貨。《國語.越語下》:「今其禍新民恐,其君臣上下,皆知其資財之不足以支長久也。」《三國演義》第一回:「吾頗有資財,當招募鄉勇,與公同舉大事,如何?」 2.資質才幹。《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「今以陛下神明德貨,資財不下五帝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 钱财物资; 资质,才能。财,通"才"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.钱财物资。 2.资质,才能。财,通"才"。
Eng
- CC-CEDICT assets|capital and materials
- Cihui assets; capital and materials
ja
- JMdict property|assets|fortune