赌场
đổ tràng
Hán Việt: đổ tràng · Pinyin: dǔ chǎng
Tổng quan
sòng bạc; nơi đánh bạc
专供赌博的场所。
專門供人賭博,以圖利的場所。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sòng bạc; đổ tràng/đổ trường: sòng bạc/nơi đánh bạc; (thông tục) nhà chứa, nhà thổ, (từ cổ,nghĩa cổ) sòng bạc, quán rượu; nơi đánh bạc
- Biên soạn p.w. gambling house; casino M:¹jiā
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專門供人賭博,以圖利的場所。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 专供赌博的场所。
Eng
- JMdict gambling den
- JMdict gambling house
- Cihui casino
- Tần suất từ p.w. gambling house; casino M:¹jiā
Đức
- Handedict Spielbank, Kasino, Spielhölle
ja
- JMdict 賭場(とば)
other
- Nguồn khác Chỗ đánh bạc. Sòng bạc