賭注

dǔ zhù đổ chú

Hán Việt: đổ chú · Pinyin: dǔ zhù

Tổng quan

tiền cược (trong đánh bạc) | (cái đang) đặt cược tiền đặt cược; tiền đánh bạc; tiền đánh cược。賭博時所押的財物。

Cấu tạo: (đổ) + (chú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền cược (trong đánh bạc) | (cái đang) đặt cược tiền đặt cược; tiền đánh bạc; tiền đánh cược。賭博時所押的財物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賭博時所押的錢。如:「他們賭博下的賭注越來越大,看了都會嚇死人!」 2.發展某種事業所承擔的風險。如:「對於高科技的研究,常須下很大的賭注。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赌博时所押的财物。

Eng

  • CC-CEDICT stake (in a gamble)|(what is at) stake
  • Cihui stake (in a gamble); (what is at) stake