賭石 dǔ shí · đổ thạch Hán Việt: đổ thạch · Pinyin: dǔ shí Tổng quan Cấu tạo: 賭 (đổ) + 石 (thạch)Pinyindǔ shíHán Việtđổ thạchCấu tạo賭 + 石 · đổ + thạch nghĩa thành phần: đổ + thạch Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 在玉石交易中,交易双方用还没切开、无法预知成色好坏的原石做交易。这种方式风险大,像下赌注一样,所以叫赌石。